Toyota Wigo 2019

(2 đánh giá của khách hàng)

345,000,000

Toyota Wigo 2019 5 chỗ, kiểu dáng Hatchback; động cơ: 3NR-VE (1.2L) phù hợp với địa hình đường phố đông đúc và nhỏ như Việt Nam. Bánh R14 cho phép Wigo hoạt động linh hoạt, tối ưu hoá góc quay đầu,

Danh mục: Từ khóa: , , ,

Liên hệ nhận báo giá mới nhất

Mobile hoặc zalo: 098 291 45 69 

Quan tâm

Mô tả

Tổng quan Toyota Wigo 2019

Toyota Wigo 2019 là mẫu xe thuộc phân khúc Hatchback hạng A được ưa chuộng và phổ biến tại Việt Nam với thiết kế nhỏ gọn phù hợp với cơ sở hạ tầng giao thông và các tiện ích phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của của đại đa số gia đình ở Việt Nam

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Động cơ: 3NR-VE (1.2L)
• Số tự động 4AT – 5MT

MÂM VÀ BÁNH
Dòng xe Wigo sử dụng bánh thuận tiện trong việc di chuyển nội thành. Ngoài ra bánh còn được trang trí bằng mâm đúc Alloy làm từ thép không ghỉ mang lại cảm giác thể thao và năng động.
Đã có 12533 người đăng ký
Contact From
Nhập tên của bạn
Nhập email của bạn

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1545 /1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
1995
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/1600-2000
Tốc độ tối đa
170
Khả năng tăng tốc
Hệ số cản khí
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/without
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
7.49
Trong đô thị
9.05
Ngoài đô thị
6.57

2 đánh giá cho Toyota Wigo 2019

  1. Magnus

    Đẹp

  2. Hòa

    Nhân viên hỗ trợ nhiệt tình tư vấn chọn được xe phù hợp khá ưng ý

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *



Sản phẩm nổi bật

Danh mục sản phẩm đặc biệt