TOYOTA WIGO PHIÊN BẢN MỚI 2020

345,000,000

• Nhiều ưu đãi cho khách hàng
• Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp
• Thủ tục nhanh gọn – Giao xe tận nơi
• Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm trọn đời

____________________________

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số sàn 5 cấp

Danh mục: Từ khóa: , , , , ,  

ĐẠI LÝ TOYOTA HƯNG YÊN

Mobile: 098 291 45 69 | Zalo: 098 291 45 69
Quan tâm

Mô tả

Chi tiết phiên bản mới 2020 xe Toyota Wigo

Chiên binh mới Wigo được hãng xe Toyota đưa về Việt Nam từ tháng 8 năm ngoái. Thoạt nhìn, Wigo có bề ngoài nhỏ nhắn. Tuy vậy, càng nhìn kĩ, người ta càng bị cuốn hút vì những đường khí động học sắc nét vô cùng cá tính trên thân xe. Nhìn tổng thể, chiếc xe toát lên khí chất mạnh mẽ nhờ vào góc cản trước thấp, kết hợp hài hòa cùng những chi tiết như mâm xe và bộ ốp tạo phong cách thể thao. Wigo phiên bản 2020 hứa hẹn sẽ đem đến những trải nghiệm đáng giá nhất

Giá xe Toyota Wigo 2020 mới?

Bảng giá xe Toyota Wigo 2020 mới nhất (ĐVT: triệu VNĐ)
Phiên bản xe Wigo G 1.2 AT Wigo G 1.2 MT
Giá niêm yết 405 345
Khuyến mại Liên hệ
Giá xe Wigo 2020 lăn bánh tham khảo (ĐVT: triệu VNĐ)
Tại Hà Nội 480 413
Tại TPHCM 463 397
Tại các tỉnh 454 388

Ghi chú: Giá xe Wigo 2020 lăn bánh tạm tính chưa trừ đi khuyến mại (nếu như có), nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

  • Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên
  • Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, Sài Gòn 11 triệu, các tỉnh 2 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (1,8 triệu/năm) hay pháp nhân (2,16 triệu/ năm)
  • Phí bảo hiểm bắt buộc
  • Chưa bao gồm bảo hiểm thân xe và các chi phí dịch vụ đăng ký…

Hỗ trợ mua xe Wigo trả góp lãi từ 0%, vay tới 7 năm. Xem thêm các thủ tục vay mua xe Toyota Wigo trả góp bên dưới.

Trọng lượng không tải của Wigo không lớn, và đây cũng chính là yếu tố khiến Wigo trở thành chiếc xe kinh tế, tăng tốc nhanh đồng thời giúp người sự dụng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết về giá nhận xe

 

Thiết kế ngoại thất Toyota Wigo G 1.2 AT

Chiếc Toyota Wigo 1.2 AT thế hệ mới tạo ấn tượng với người dùng nhờ thiết kế nhỏ nhắn, gọn gàng với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3660 x 1600 x 1520 mm.

Nhìn từ xa, Wigo 1.2 AT tạo điểm nhấn khi lăn bánh trên đường trong bộ lưới tản nhiệt màu đen to bản được hạ trọng tâm xuống thấp. Cản trước của xe được làm mỏng hơn và có phần đưa nhẹ ra phía trước rất cá tính. Cụm đèn trước Halogen dạng bóng chiếu sắc nét, ngay phía dưới là đèn sương mù tinh tế.

Thân xe Toyota Wigo 1.2 AT nổi bật nhờ bộ mâm 14 inch nhỏ nhắn cùng các đường dập nổi sống động, không chỉ vậy, xe còn có gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ và tay nắm cửa cùng màu thân xe tạo cảm giác liền mạch.

Phần đuôi Wigo 1.2 AT vuông vắn và nam tính với các đường nét nổi bật. Xe tạo sự khác biệt nhờ có cánh hướng gió thể thao, cụm đèn sau dạng LED cân bằng cùng dải đèn báo phanh trên cao được bố trí tinh tế.

Nội thất xe Toyota Wigo G 1.2 AT

Đặt chân vào trong xe Wigo, hành khách sẻ cảm thấy vô cùng thích thú bởi khoang nội được thiết kế thất hài hòa, sang trọng. Wigo 1.2 AT có chiều dài cơ sở 2455 mm, dù không quá rộng rãi nhưng mẫu xe này đủ sức làm hài lòng khách hàng nhờ có khoảng không gian vừa vặn cho khách hàng để chân.

Ngồi ở vị trí ghế lái, tài xế sẽ cảm thấy phấn khích khi được nhìn ngắm bảng táp lô đẹp mắt có tone màu đen sang trọng. Ngay chính giữa là bảng điều khiển trung tâm với các nút bấm được bày trí đẹp mắt cho người dùng cái nhìn trực quan hơn.

Tuy là phiên bản cao cấp nhất nhưng vô lăng của chiếc xe này chỉ là loại 3 chấu bọc nhựa, đây là điểm duy nhất làm cảm giác lái của tài xế chưa được hoàn hảo do độ cứng của chất liệu này.

Phía sau tay lái của Toyota Wigo 1.2 AT là cụm đồng hồ Analogue to bản có khả năng hiển thị rõ nét các thông tin cần thiết trong quá trình vận hành của chiếc xe, đặc biệt là khi có sự hiện diện của màn hình hiển thị đa thông tin. Gương chiếu hậu trong xe cũng hỗ trợ 2 chế độ ngày đêm hiện đại, giúp người lái tập trung hơn khi điều khiển xe vào ban đêm.

Wigo 1.2 AT có hệ thống ghế ngồi khá vừa vặn và ôm sát cơ thể hành khách, các ghế trên xe sử dụng chất liệu nỉ, ghế lái và ghế hành khách có thể chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế sau gập 60:40 khá tiện lợi.

Tiện nghi trang bị trên xe Toyota Wigo G 1.2 AT

Dù rằng Toyota Wigo 1.2 AT chỉ dùng hệ thống điều hòa chỉnh tay nhưng xe vẫn có thể đảm bảo cho hành khách tận hưởng cảm giác mát mẻ và thoải mái nhờ luồng không khí lan tỏa đều khắp khoang cabin.

Không chỉ vậy, chiếc Wigo 1.2 AT còn mang đến cho khách hàng của mình những giây phút giải trí vui vẻ nhờ được trang bị hệ thống thông tin giải trí khá hiện đại như: đầu DVD, kết nối AUX, Bluethooth, USB, Wifi cùng dàn âm thanh 4 loa mang đến những âm thanh trong trẻo.

Chế độ vận hành

Dưới nắp capo của Wigo 1.2 AT là khối động cơ xăng 1.2L, 4 xy lanh thẳng hàng sản sinh công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 108 Nm, ở dải vòng tua 4200 vòng/ phút đi kèm hộp số tự động 4 cấp giúp người lái tìm được cảm giác lái mượt mà và chủ động.

Mẫu xe Wigo 1.2 AT tự hào khi đạt mức tiêu hao nhiên liệu thấp, cụ thể ngoài đô thị xe chỉ tốn 4.4L/100 km, trong đô thị 6.3L/100km và kết hợp là 5.1L/100km. Với các chỉ số này, Wigo 1.2 AT chinh phục được những khách hàng khó tính nhất vì tính hiệu quả kinh tế mà xe mang lại.

Không chỉ vậy, xe còn sở hữu các lợi thế như gầm cao 160 mm, bộ lốp dày có thông số 175/65R14 và tay lái trợ lực điện giúp quá trình vượt địa hình và đánh lái ở tốc độ cao trở nên dễ dàng nhất.

Bên cạnh đó, xe còn mang đến sự yên tâm cho chủ nhân khi lái xe khi được trang bị treo trước dạng MacPherson với lò xo cuộn, treo sau dạng trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn, phanh trước/sau dạng đĩa/ tang trống.

An toàn an ninh

Người dùng có thể tin tưởng với Vios khi nhà sản xuất trang bị các chức năng an toàn đáng kể như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, 2 túi khí là túi khí người lái và hành khách phía trước, khung xe GOA, dây đai an toàn 3 điểm ELR ở 5 vị trí.

Xe còn được đánh giá cao nhờ bổ sung hệ thống an ninh gồm hệ thống báo động và mã hóa động cơ giúp hành khách luôn an tâm khi rời xe mà không lo có sự đột nhập từ bên ngoài.

Nhận xét về Toyota Wigo G 1.2 AT

Mặc dù chưa ra mắt tại Việt Nam nhưng phiên bản cao cấp Toyota Wigo 1.2 AT đã giành được không ít sự quan tâm của khách hàng tại thị trường trong nước. Với ngoại thất trẻ trung, nội thất bắt mắt, khả năng vận hành bền bỉ, cùng với thương hiệu “tin cậy” Toytoa, Wigo 1.2 AT được xem là mẫu xe lý tưởng của khách hàng nước ta trong thời gian tới.

Contact From
Nhập tên của bạn
Nhập email của bạn

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm)
2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
Trọng lượng không tải (kg)
870
Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1197
Tỉ số nén
11,5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
Sau
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
175/65R14
Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13″/Ventilated disc 13″
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,16
Trong đô thị
6,8
Ngoài đô thị
4,21

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “TOYOTA WIGO PHIÊN BẢN MỚI 2020”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *



Sản phẩm nổi bật

Danh mục sản phẩm đặc biệt